chi hội

chi hội

Chi hội phụ nữ tổ chức một buổi họp tại nhà văn hóa thôn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một đơn vị tổ chức nhỏ, trực thuộc một hội hoặc tổ chức lớn hơn: "chi hội" bộ phận cơ sở, được thành lậpmột khu vực, địa phương hoặc cơ quan cụ thể, nằm trong cấu của một tổ chức, hội đoàn.
    • Nhóm thành viên thuộc cùng một tổ chức, hoạt động tại một địa điểm hoặc khu vực nhất định: "chi hội" còn chỉ tập thể những người cùng tham gia một hội sinh hoạt chung tại một chi bộ địa phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chi hội phụ nữ phường 5 vừa tổ chức buổi tuyên truyền về sức khoẻ. (Nhóm thành viên Hội Phụ nữ tại địa bàn phường 5 đã thực hiện một hoạt động tuyên truyền.)
    • Anh ấy hội viên tích cực của chi hội cựu chiến binh tại cơ quan. (Anh ấy tham gia nhiệt tình vào nhóm cựu chiến binh được thành lậpnơi làm việc.)
    • Mọi chi hội trực thuộc Hội Chữ thập đỏ đều phải tuân theo điều lệ chung. (Tất cả các đơn vị cơ sở của tổ chức này đều phải hoạt động theo quy định chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chi hội trưởng": người đứng đầu, lãnh đạo một chi hội.
    • Chi hội trưởng chi hội người cao tuổi nhiều sáng kiến hay. (Người phụ trách nhóm người cao tuổi tại địa phương đề xuất nhiều ý tưởng tốt.)
  • "Sinh hoạt chi hội": các buổi họp mặt, hoạt động thường kỳ của các thành viên trong một chi hội.
    • Sinh hoạt chi hội tháng này bàn về kế hoạch từ thiện. (Buổi họp định kỳ của nhóm sẽ thảo luận về chương trình giúp đỡ cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chi đoàn (danh từ): tổ chức cơ sở của Đoàn Thanh niên.
    • Chi đoàn thanh niên trường học thường tổ chức các hoạt động tình nguyện.
  • Chi bộ (danh từ): tổ chức cơ sở của Đảng Cộng sản.
    • Chi bộ cơ quan họp bầu ra bí thư mới.
  • Ban chấp hành (danh từ): bộ phận lãnh đạo, điều hành của một hội hoặc tổ chức, thườngcấp cao hơn chi hội.
Từ đồng nghĩa
  • Phân hội: tổ chức nhánh, bộ phận của một hội (có thể cùng cấp hoặc gần nghĩa với "chi hội").
  • Tổ chức cơ sở: cách gọi chung cho đơn vị hoạt độngcấp thấp nhất, tại địa bàn cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "chi hội". Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh hành chính, tổ chức.